(Quý khách vui lòng lưu ý để trách sử dụng sai ảnh hưởng tới hoạt đồng của máy, và đáp ứng được yêu cầu sử dụng)
Yêu cầu cuộn giấy in (Decal cuộn) sử dụng cho máy Godex G530:
- Kiểu tem nhãn: tem nhãn dạng cuộn & dạng tập, liền dải (continuous), bước nhảy (gap), điểm đen (black mark), đục lỗ (punched hole)
- Kích thước chiều rộng 1 con tem nằm trong khoảng tối thiểu 25mm - tối đa 108mm, đáp ứng khả năng đưa vào máy và có thể cảm biến in
- Đường kính cuộn giấy: Tối đa 127mm Đảm bảo có thể cho vào hộp máy, trường hợp cần dùng loại lớn hơn thì có thể sử dụng phụ kiện Giá đỡ nhãn ngoài hoặc máy cuộn tem nhãn T10/T20
- Đường kính lõi: cuộn giấy thường sử dụng loai 25.5mm (tối thiểu) - 76.2mm (tối đa)
Yêu cầu về Mực in (Ruy băng/ Ribbon):
- Kích thước cuộn mực: Rộng Min 30 mm- Max 110 mm (Đảm bảo có thể đưa vào vừa khuân máy)
- Chiều dài cuộn: Max 300 (m)
- Đường kính cuộn tối đa: 68 (mm)
- Đường kính lõi: 25.4mm (01 inch)
| Model | Godex G530 - 2 Phiên bản cổng kết nối G530U vs G530USE |
| Xuất xứ | Taiwan |
| Bảo hành | 24 Tháng với máy, 6 tháng đầu in, 3 tháng adapter |
| Đóng gói | Nguyên hộp chính hãng FullBox: 01 Máy Godex G530, 01 Dây cáp kết nối USB/RS232+ 01 Cáp nguồn + 01 CD driver + 01 Catalogue HDSD |
| Dòng sản phẩm | Desktop Printer - Máy in để bàn- Máy in văn phòng |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp (in không cần mực bằng giấy cảm nhiệt) hoặc in nhiệt gián tiếp (Ribbon+ Decal) |
| CPU -Bộ vi xử lý | 32 bit RISC CPU |
| Bộ nhớ | 8 Mb Flash (4 Mb sử dụng lưu trữ) / 16 Mb SDRAM |
| SDK (Software Development Kit) | Win CE, .NET, Windows Vista, Windows 7, Windows 8 & 8.1, Windows 10, Android, Mac, iOS |
| Độ phân giải | 300 dpi (12 chấm / mm) |
| Tốc độ in | 102mm/giây (4 ips) |
| Khổ rộng đầu in | - Khổ in rộng 105.7 mm (4.16") - In tem nhãn trong khoẳng Tối thiểu. 0,16” (4 mm) **; Tối đa 30” (762 mm) |
| Cổng kết nối | USB Device (B-Type)Serial port: RS-232 (DB-9) IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45 |
| Cảm biến Sensor | - 01 Cảm biến phản xạ quang học (Ajustable reflective sensor) - 02 Cảm biến chuyển động (02 fixed transmissive sensor) |
| Tương thích hệ điều hành | Windows, Linux, MacOS, ... |
| Trình điều khiển giả lập (emulator, command console) | EZPL, GDPL, GEPL, GZPL (tự động chuyển đổi) |
| Phần mềm tem nhãn tương thích | Glabel, Qlable, Bartender, .... |
| Mã vạch | 1D, 2D, Qrcode, .... |
| Nút điều khiển | Feed, nút nguồn- Power |
| Bảng điều khiển: | Hai đèn LED trạng thái hai màu: Sẵn sàng, Trạng thái. Phím điều khiển: FEED |
| Nguồn điện sử dụng | Dòng vào: 100-240VAC, 50-60Hz |
| Kích thước (Ngang x cao x sâu) | 171 x 226 x 285 (mm) |
| Màu sắc | Đen xám |
| Trọng lượng | 2.5 kg |
| Tiêu chuẩn/chứng nhận | CE (EMC), FCC Class A, CB, CCC, cUL, KCC, BIS, EAC |