Godex EZ2250i (203dpi) là máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp thuộc phân khúc tầm trung: Với độ phân giải tối thiểu là 203dpi, khổ rộng đầu in 104 mm, tốc độ in 7 ips tương đương 177mm/ giây. Model EZ2250i được trang bị màn hình LCD TFT hiện thị rõ thông tin trạng thái máy, các phím bấm vật lý điều khiển bền bỉ. Máy hỗ trợ hầu hết các chất liệu Decal giấy in phổ biển như Decal nhiệt, nhựa PVC hay decal xi bạc. Tương thích loại mực in có chiều dài lên tới 450M. Máy có 3 cổng kết nối thông dụng là USB, Rs232, Ethernet. Ngoài ra còn được trang bị thêm cổng USB Host (A- Type ) - Cho phép mở rộng bộ nhớ, kết nối dữ liệu
Tất cả các thiết kế cơ chế kim loại có mặt phẳng trung tâm và đế được đúc cố định giúp cho dòng Godex EZ2250i hoàn hảo cho các ứng dụng khối lượng lớn. Tính năng tự điều chỉnh tự động cho các dải băng phủ bên trong/bên ngoài. Màn hình LCD TFT màu và bảng điều khiển để vận hành dễ dàng và trực quanUSB Host cho bộ nhớ mở rộng và vận hành độc lập toàn bộ vỏ ngoài và cơ chế in đều bằng kim loại
| Model | Godex EZ2250i |
| Xuất xứ | Taiwan |
| Bảo hành | 24 Tháng với máy, 6 tháng đầu in, 3 tháng adapter |
| Đóng gói | Nguyên hộp chính hãng FullBox: 01 Máy Godex EZ2250i , 01 Dây cáp kết nối USB/RS232+ 01 Cáp nguồn + 01 CD driver + 01 Catalogue HDSD |
| Dòng sản phẩm | Máy in công nghiệp tầm trung |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp (in không cần mực bằng giấy cảm nhiệt) hoặc in nhiệt gián tiếp (Ribbon+ Decal) |
| CPU -Bộ vi xử lý | 32 bit RISC CPU |
| Bộ nhớ | 8 MB Flash (4 MB sử dụng lưu trữ), 16 MB SDRAM |
| SDK (Software Development Kit) | Win CE, .NET, Windows Vista, Windows 7, Windows 8 & 8.1, Windows 10, Android, Mac, iOS |
| Độ phân giải | 203dpi (8 dots/mm) |
| Tốc độ in | 178 mm/giây (7 ips) |
| Khổ giấy in | - Khổ in rộng 104mm (4.09 inch) - Chiều dài bản in - tem nhãn in: Min 4 (mm)- Max 2540 (mm) |
| Cổng kết nối | USB 2.0 (B-Type), Serial port: RS-232 (DB-9), USB Host (A-Type), IEEE 802.3 10/100Base-Tx Ethernet port (RJ-45) |
| Cảm biến Sensor | - 01 Cảm biến phản xạ quang học (Ajustable reflective sensor) - 02 Cảm biến chuyển động (02 fixed transmissive sensor) |
| Tương thích hệ điều hành | Windows, Linux, MacOS, ... |
| Trình điều khiển giả lập (emulator, command console) | EZPL, GDPL, GEPL, GZPL (tự động chuyển đổi) |
| Phần mềm tem nhãn tương thích | Glabel, Qlable, Bartender, .... |
| Mã vạch | 1D, 2D, Qrcode, .... |
| Nút điều khiển | Feed, nút nguồn- Power |
| Đèn (báo hiệu/chỉ dẫn) | Đèn chỉ dẫn LED 3 trạng thái (đỏ/xanh/cam) |
| Bảng điều khiển tương tác | Màn hình màu LCD với Nút điều khiển. Phím điều khiển: FEED. Nút bật / tắt nguồn |
| Nguồn điện sử dụng | Dòng vào: 100-240VAC, 50-60Hz |
| Kích thước (Ngang x cao x sâu) | 274 x 291 x 512 (mm) |
| Màu sắc | Đen xám |
| Trọng lượng | 15 kg |
| Tiêu chuẩn/chứng nhận | CE (EMC), FCC Class A, CB, CCC, cUL, KCC, BIS, EAC |
-
(Quý khách vui lòng lưu ý để trách sử dụng sai ảnh hưởng tới hoạt đồng của máy, và đáp ứng được yêu cầu sử dụng)
Yêu cầu Cuộn Giấy in (Decal cuộn):
- Kiểu tem nhãn: tem nhãn dạng cuộn & dạng tập, liền dải (continuous), bước nhảy (gap), điểm đen (black mark), đục lỗ (punched hole)
- Kích thước chiều rộng 1 con tem nằm trong khoảng Tối thiểu 25,4mm - tối đa 118mm, đáp ứng khả năng đưa vào máy và có thể cảm biến in
- Đường kính Cuộn giấy: Tối đa 8 inch (203.2 mm) Đảm bảo có thể cho vào hộp máy, trường hợp cần dùng loại lớn hơn thì có thể sử dụng phụ kiện Giá đỡ nhãn ngoài hoặc máy cuộn tem nhãn T10/T20
- Đường kính Lõi: cuộn giấy thường sử dụng loai 38.1 mm (tối thiểu) - 76.2mm (tối đa)
Yêu cầu về Mực in (Ruy băng/ Ribbon):
- Kích thước cuộn mực: Rộng Min 30 mm- Max 110 mm (Đảm bảo có thể đưa vào vừa khuân máy)
- Chiều dài cuộn: Max 450 (m)
- Đường kính cuộn tối đa: 76 (mm)
- Đường kính lõi: 25.4mm (01 inch)